2021-09-29 10:03:17 Find the results of "

can

" for you

Căn bậc hai – Wikipedia tiếng Việt

Trong toán học, căn bậc hai của một số a là một số x sao cho x 2 = a, hay nói cách khác là số x mà bình phương lên thì = a . [1] Ví dụ, 4 và −4 là căn bậc hai của 16 vì 4 2 = (−4) 2 = 16

Căn bậc n – Wikipedia tiếng Việt

Trong toán học, căn bậc n của một số x là một số r, mà lũy thừa bậc n của r sẽ bằng x

Căn bậc hai của 2 – Wikipedia tiếng Việt

Căn bậc hai của 2, hay lũy thừa 1/2 của 2, được viết là √ 2 hoặc 2 1 ⁄ 2, là số đại số dương sao cho khi nhân với chính nó, cho ta số 2 . Đúng hơn, nó được gọi là căn bậc hai số học của 2 để phân biệt ...

can – Wiktionary tiếng Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “can” ... kiết, can, yết.

Can - Từ điển Anh - Việt - tratu.soha.vn

you can go now bây giờ anh có thể đi được. ... they can speak English họ biết nói tiếng Anh.

CAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Used to say that you can and will do something: 3. to be ...